Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 trường Tiểu học Lê Văn Tám Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 trường Tiểu học Lê Văn Tám giúp các em học sinh lớp 4 tham khảo, luyện giải đề thật nhuần nhuyễn, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi cuối học kì 2 năm 2022 - 2023.
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận 4 mức độ theo Thông tư 22, giúp thầy cô tham khảo xây dựng đề thi học kì 2 năm 2022 - 2023 cho học sinh của mình. Mời thầy cô và các em theo dõi bài viết dưới đây:
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 trường Tiểu học Lê Văn Tám
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 theo Thông tư 22
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm: (M1)
a. Phân số \(\frac{4}{9}\) có tử số là ....., mẫu số là .....
b. Phân số \(\frac{3}{10}\), 3 là .............., 10 là .................
* Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 2 (0,5 điểm): Phân số \(\frac{3}{9}\) rút gọn thành phân số tối giản là: (M1)
A. \(\frac{1}{3}\)
B. \(\frac{9}{27}\)
C. \(\frac{3}{9}\)
D. \(\frac{6}{18}\)
Bài 3 (0,5 điểm): Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là: (M1)
A. \(\frac{5}{12}\)
B. \(\frac{6}{12}\)
C. \(\frac{7}{12}\)
D. \(\frac{8}{12}\)
Câu 4 (0,5 điểm ): 1 giờ 20 phút = ....... phút (M1)
A. 80
B. 100
C. 120
D. 130
Câu 5 (0,5 điểm): 500 tạ = ...... tấn (M1)
A. 5
B. 10
C. 50
D. 500
Câu 6 (0,5 điểm): Trong các phân số sau, phân số lớn hơn 1 là: (M1)
A. \(\frac{12}{21}\)
B. \(\frac{8}{7}\)
C. \(\frac{8}{15}\)
D. \(\frac{7}{9}\)
Câu 7 (1 điểm): Viết kết quả vào chỗ chấm (M2)
a) Hình bình hành có độ dài đáy là 18cm, chiều cao bằng một nửa độ dài đáy.
Diện tích hình bình hành là: ...............
b) Một hình chữ nhật có chiều rộng là 12cm và chiều dài là 2dm.
Chu vi hình chữ nhật là: ............
B. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 8 (2 điểm): Tính (M2)
a) \(\frac{2}{3}+\frac{3}{5}=..................................\)
b)\(\frac{6}{4}-\frac{2}{3}=..................................\)
c) \(4x\frac{2}{7}=..................................\)
d) \(\frac{3}{7}:\frac{4}{3}=..................................\)
Câu 9 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức theo cách thuận tiện nhất. (M3)
\(\frac{8}{14}+\frac{5}{12}+\frac{6}{14}+\frac{8}{12}-\frac{1}{12}\)
Câu 10 (2 điểm): (M3)
Hai thửa ruộng thu hoạch được 32 tạ thóc. Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng thứ nhất bằng \(\frac{3}{5}\) số thóc thu hoạch ở thửa ruộng thứ hai. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 11 (1 điểm): (M4)
Hãy viết tất cả các phân số nhỏ hơn 1 mà tích của tử số và mẫu số bằng 36?
Đáp án và thang điểm môn Toán lớp 4 học kì 2
Câu 1 (0,5 điểm): Điền vào chỗ chấm: (M1)
a. Phân số 4/9 có tử số là 4, mẫu số là 9
b. Phân số 3/10, 3 là tử số, 10 là mẫu số
Câu 2 (0,5 điểm): Khoanh vào A
Câu 3 (0,5 điểm): Khoanh vào D
Câu 4 (0,5 điểm): Khoanh vào A
Câu 5 (0,5 điểm): Khoanh vào C
Câu 6 (0,5 điểm): Khoanh vào B
Câu 7 (1 điểm): (M2)
a) Diện tích hình bình hành là: 162 (cm2)
b) Chu vi hình chữ nhật là: 64 cm
Câu 8 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
a) \(\frac{2}{3}+\frac{3}{5}=\frac{10}{15}+\frac{9}{15}=\frac{19}{15}\)
b) \(\frac{6}{4}-\frac{2}{3}=\frac{18}{12}-\frac{8}{12}=\frac{10}{12}=\frac{5}{6}\)
c) \(4x\frac{2}{7}=\frac{4x2}{7}=\frac{8}{7}\)
d) \(\frac{3}{7}:\frac{4}{3}=\frac{3}{7}x\frac{3}{4}=\frac{9}{28}\)
Câu 9 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức theo cách thuận tiện nhất.
\(\frac{8}{14}+\frac{5}{12}+\frac{6}{14}+\frac{8}{12}-\frac{1}{12}\)
\(=\left(\frac{8}{14}+\frac{16}{14}\right)+\left(\frac{5}{12}+\frac{8}{12}-\frac{1}{12}\right)\)
\(=1-\left(\frac{13}{12}-\frac{1}{12}\right)\)
\(=\ 1+1=2\)
Câu 10 (2 điểm): Bài giải
Ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: (0,25 điểm)
3 + 5 = 8 (phần)
Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng thứ nhất là: (0,25 điểm)
32 : 8 x 3 = 12 (tạ) (0,25 điểm)
Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng thứ hai là: (0,25 điểm)
32 : 8 x 5 = 20 (tạ) (0,25 điểm)
Hoặc : 32 - 12 = 20 (tạ)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 12 tạ
Thửa ruộng thứ nhất: 20 tạ (0,25 điểm)
(HS có cách giải khác mà có kết quả đúng vẫn ghi điểm tối đa)
Câu 11 (1 điểm):
Ta có các cặp số có tích bằng 36 là:
1 x 36 = 36; 2 x 18 = 36; 3 x 12 = 36; 4 x 9 = 36.
Vậy các phân số nhỏ hơn 1 mà có tích bằng 36 là: 1/36 ; 2/18; 3/12; 4/9
Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 4 |
Tổng |
|||||
|
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
Số học: Khái niệm, tính chất cơ bản, phân số bằng nhau, rút gọn phân số, so sánh phân số, các phép tính với phân số, tìm thành phần chưa biết. |
Số câu |
4 |
|
|
1 |
|
1 |
|
1 |
4 |
3 |
|
Số điểm |
2,0 |
|
|
2,0 |
|
1,0 |
|
1,0 |
2,0 |
4,0 |
|
Câu số |
1, 2, 3, 6 |
|
|
8 |
|
9 |
|
11 |
1, 2, 3, 6 |
8, 9, 11 |
Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng, thời gian. |
Số câu |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
1,0 |
|
|
Câu số |
4, 5 |
|
|
|
|
|
|
|
4, 5 |
|
Hình học: Tính diện tích hình bình hành, chu vi hình chữ nhật. |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
|
|
1,0 |
|
|
|
|
|
1,0 |
|
|
Câu số |
|
|
7 |
|
|
|
|
|
7 |
|
Giải toán: Dạng bài “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”. |
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
2,0 |
|
|
|
2,0 |
|
Câu số |
|
|
|
|
|
10 |
|
|
|
10 |
Tổng |
Số câu |
6 |
|
1 |
1 |
|
2 |
|
1 |
4 |
6 |
|
Số điểm |
3,0 |
|
1,0 |
2,0 |
|
3,0 |
|
1,0 |
4,0 |
6,0 |
|
Câu số |
1, 2, 3, 4, 5, 6 |
|
7 |
8 |
|
9, 10 |
|
11 |
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 |
8, 9, 10, 11 |
Chọn file cần tải:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Chủ đề liên quan
Có thể bạn quan tâm
-
Sáng kiến kinh nghiệm: Một số biện pháp giáo dục lễ giáo cho trẻ Mầm non 5 - 6 tuổi
-
Bộ công thức Toán ôn thi THPT Quốc gia
-
Công thức tính lực đàn hồi của lò xo, định luật Húc
-
Văn mẫu lớp 12: Viết đoạn văn trả lời câu hỏi Sự ngông nghênh của tuổi trẻ khiến con người dễ bỏ lỡ những điều gì
-
Nghị luận về tình trạng học lệch, ôn thi lệch của học sinh hiện nay
-
35 đề ôn thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 5 năm 2023 - 2024
-
Bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức - Tuần 28
-
Bộ đề ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Bài tập cuối tuần lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức - Tuần 30
-
Báo cáo kết quả Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên
Mới nhất trong tuần
-
Bộ câu hỏi ôn thi học kì 2 môn Tin học 4 sách Chân trời sáng tạo
100+ -
Bộ câu hỏi ôn thi học kì 2 môn Lịch sử - Địa lí 4 năm 2024 - 2025
100+ -
Bộ câu hỏi ôn thi học kì 2 môn Khoa học 4 năm 2024 - 2025
100+ -
Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh 4 năm 2024 - 2025 sách English Discovery
100+ -
Bộ đề thi học kì 2 lớp 1, 2, 3, 4, 5 năm 2024 - 2025
10.000+ -
Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 4 năm 2024 - 2025 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
1.000+ -
Bộ đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt 4 năm 2024 - 2025 sách Chân trời sáng tạo
100+ -
Cấu trúc đề kiểm tra định kì lớp 4 năm 2024 - 2025 theo Thông tư 27
10.000+ -
Các dạng Toán thường gặp trong đề thi học kì 2 lớp 4
5.000+ -
Ma trận đề thi học kì 2 lớp 4 năm 2024 - 2025 theo Thông tư 27
50.000+